Đề Xuất 12/2022 # Bộ 30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Chủ Đề Ngành Giun Đốt Sinh Học 7 Năm 2022 Có Đáp Án / 2023 # Top 20 Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 12/2022 # Bộ 30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Chủ Đề Ngành Giun Đốt Sinh Học 7 Năm 2022 Có Đáp Án / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bộ 30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Chủ Đề Ngành Giun Đốt Sinh Học 7 Năm 2022 Có Đáp Án / 2023 mới nhất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

BỘ 30 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHỦ ĐỀ NGÀNH GIUN ĐỐT SINH HỌC 7 NĂM 2020

A. Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ

B. Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa

C. Rươi, giun đất, sá vùng, vắt, giun đỏ

D. Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt

Câu 2: Ngành giun đất có khoảng bao nhiêu loài?

A. 6 nghìn

B. 7 nghìn

C. 8 nghìn

D. 9 nghìn

Câu 3: Cấu trúc của giun đất tiến hóa hơn giun dẹp và giun tròn

A. Hệ sinh dục

B. Hệ tiêu hóa

C. Hệ tuần hoàn

D. Hệ thần kinh

Câu 4: Chọn phát biểu đúng về Giun đốt

A. Có hệ tuần hoàn, có máu

B. Chưa có hệ tuần hoàn, có máu

C. Chưa có hệ tuần hoàn, không có máu

D. Có hệ tuần hoàn, không có máu

Câu 5: Trong số các đặc điểm sau, đặc điểm có ở các đại diện của ngành Giun đốt là

1. Cơ thể phân đốt.

2. Có xoang cơ thể.

3. Bắt đầu có hệ tuần hoàn.

4. Hô hấp qua da hoặc mang.

Số phương án đúng là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 6: Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

A. Hô hấp qua mang.

B. Cơ thể thuôn dài và phân đốt.

C. Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

D. Di chuyển bằng chi bên.

Câu 7: Giun đốt hô hấp qua

A. Da

B. Mang

C. Phổi

D. Cả A và B đúng

Câu 8: Loài nào KHÔNG sống tự do?

A. Giun đất

B. Sá sùng

C. Rươi

D. Vắt

Câu 9: Thức ăn của đỉa là

A. Máu

B. Mùn hữu cơ

C. Động vật nhỏ khác

D. Thực vật

Câu 10: Đỉa sống

A. Kí sinh trong cơ thể

B. Kí sinh ngoài

C. Tự dưỡng như thực vật

D. Sống tự do

Câu 11: Phát biểu nào sau đây về đỉa là sai?

A. Ruột tịt cực kì phát triển.

B. Bơi kiểu lượn sóng.

C. Sống trong môi trường nước lợ.

D. Có đời sống kí sinh toàn phần.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây giúp đỉa thích nghi với lối sống kí sinh?

A. Các tơ chi tiêu giảm.

B. Các manh tràng phát triển để chứa máu.

C. Giác bám phát triển.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 13: Loài nào thuộc ngành giun đốt được khai thác nuôi làm cảnh?

A. Giun đỏ

B. Đỉa

C. Rươi

D. Giun đất

Câu 14: Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

A. Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ.

B. Sống trong môi trường nước mặn.

C. Cơ quan cảm giác kém phát triển.

D. Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

Câu 15: Rươi di chuyển bằng

A. Giác bám.

B. Hệ cơ thành cơ thể.

C. Chi bên.

D. Tơ chi bên.

Câu 16: Loài nào sau đây gây hại cho con người?

A. Giun đất

B. Giun đỏ

C. Đỉa

D. Rươi

Câu 17: Sá sùng sống trong môi trường

A. Nước ngọt.

B. Nước mặn.

C. Nước lợ.

D. Đất ẩm.

Câu 18: Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người

A. Làm thức ăn cho người

B. Làm thức ăn cho động vật khác

C. Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ

D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Cơ quan thần kinh của giun đất bao gồm

A. Hai hạch não và hai hạch dưới hầu.

B. Hạch não và chuỗi thần kinh bụng.

C. Hạch hầu và chuỗi thần kinh bụng.

D. Vòng hầu và chuỗi thần kinh bụng.

Câu 20: Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

A. Hầu.

B. Diều.

C. Dạ dày cơ.

D. Ruột tịt.

Câu 21: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….

A. (1): phần đầu; (2): tinh dịch

B. (1): phần đuôi; (2): trứng

C. (1): phần đuôi; (2): tinh dịch

D. (1): đai sinh dục; (2): trứng

Câu 22: Thức ăn của giun đất là gì?

A. Động vật nhỏ trong đất

B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ

C. Vụn thực vật và mùn đất

D. Rễ cây

Câu 23: Ở giun đất, chất dinh dưỡng được hấp thụ qua

A. Thành ruột tịt.

B. Thành ruột.

C. Thành dạ dày cơ.

D. Thành thực quản.

Câu 24: Quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra ở cơ quan nào của ống tiêu hoá của giun đất?

A. Ruột tịt.

B. Dạ dày cơ.

C. Diều.

D. Hầu.

Câu 25: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….

A. (1): phần đầu; (2): tinh dịch

B. (1): phần đuôi; (2): trứng

C. (1): phần đuôi; (2): tinh dịch

D. (1): đai sinh dục; (2): trứng

Câu 26: Giun đất di chuyển nhờ:

A. Lông bơi

B. Vòng tơ

C. Chun giãn cơ thể

D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ

Câu 27: Các bước di chuyển

1. Giun chuẩn bị bò

2. Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước.

3. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn

4. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi

Các bước di chuyển của giun đất theo thứ tự nào

A. 1-3-2-4

B. 1-4-2-3

C. 3-2-4-1

D. 2-3-1-4

Câu 28: Phát biểu nào sau đây về giun đất là sai?

A. Hệ thần kinh của giun đất là hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

B. Giun đất là động vật lưỡng tính.

C. Giun đất có hệ tuần hoàn hở.

D. Giun đất hô hấp qua phổi.

Câu 29: Đặc điểm của giun đất thích nghi với đời sống đời sống chui rúc trong đất ẩm?

A. Hệ tuần hoàn kín

B. Cơ thể lưỡng tính

C. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt

D. Hô hấp qua da

Câu 30: Giun đất chưa có tim chính thức, cơ quan nào đóng vai trò như tim ở giun đất?

A. Mạch vòng giữa thân.

B. Mạch vòng vùng hầu.

C. Mạch lưng.

D. Mạch bụng.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học 7 Bài 47 Có Đáp Án: Cấu Tạo Trong Của Thỏ. / 2023

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 47 có đáp án: Cấu tạo trong của thỏ

A. Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

B. Có một vòng tuần hoàn.

C. Là động vật biến nhiệt.

D. Tim bốn ngăn.

Câu 2: Ở thỏ, sự thông khí ở phổi thực hiện nhờ sự co dãn

A. cơ liên sườn ngoài và cơ liên sườn trong.

B. cơ liên sườn và cơ Delta.

C. các cơ liên sườn và cơ hoành.

D. cơ hoành và cơ Delta.

Câu 3: Ở thỏ, các phần của não đều phát triển, đặc biệt là

A. bán cầu não và tiểu não.

B. bán cầu não và thùy khứu giác.

C. thùy khứu giác và tiểu não.

D. tiểu não và hành tủy.

Câu 4: Ở thỏ, lồng ngực được tạo thành từ sự gắn kết của

A. xương cột sống, xương sườn và xương mỏ ác.

B. xương sườn, xương đòn và xương mỏ ác.

C. xương trụ, xương đòn và xương quay.

D. xương đòn, đốt sống lưng và xương sườn.

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Để thích nghi với đời sống “gặm nhấm”, thỏ có những thích nghi thể hiện ở các răng cửa …(1)… và …(2)… mọc dài, răng hàm …(3)… còn răng nanh khuyết thiếu.

A. (1): ngắn sắc; (2): thường xuyên; (3): có mấu nhọn

B. (1): cong sắc; (2): thường xuyên; (3): kiểu nghiền

C. (1): cong sắc; (2): không; (3): có mấu dẹp

D. (1): cong sắc; (2): thường xuyên; (3): có mấu nhọn

Câu 6: Ở thỏ, xenlulôzơ được tiêu hóa chủ yếu ở bộ phận nào?

A. Manh tràng. B. Kết tràng. C. Tá tràng. D. Hồi tràng.

A. Thông khí ở phổi có sự tham gia của cơ hoành.

B. Miệng có răng giúp nghiền nhỏ thức ăn.

C. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

D. Đẻ con.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về thỏ là sai?

A. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

B. Hàm răng thiếu răng nanh.

C. Bán cầu não và tiểu não phát triển.

D. Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng.

A. Ruột già tiêu giảm.

B. Manh tràng phát triển.

C. Dạ dày phát triển.

D. Có đủ các loại răng.

Câu 10: Xương cột sống của thỏ được phân chia thành các phần theo thứ tự sau:

A. cổ, thắt lưng, ngực, đuôi.

B. cổ, ngực, chậu, đuôi.

C. cổ, ngực, đuôi.

D. cổ, ngực, thắt lưng, đuôi.

Đáp án

Các bài tập trắc nghiệm sinh 7 khác

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Bài 22 Có Đáp Án. / 2023

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

C. Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

D. Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

Câu 2: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

A. môi trường nhân tạo

B. môi trường dùng chất tự nhiên

C. môi trường tổng hợp

D. môi trường bán tổng hợp

Câu 3: Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

A. Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

B. Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

C. Quang dưỡng và hóa dưỡng

D. Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

Câu 4: Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

A. Môi trường gồm cao thịt, nấm men, cơm,… là môi trường bán tổng hợp

B. Môi trường gồm cao thịt, nấm men, bánh mì,… là môi trường tự nhiên

C. Môi trường gồm nước thịt, gan, glucozo là môi trường bán tổng hợp

Câu 5: Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

A. Nguồn năng lượng và khí CO 2

B. Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

C. Ánh sáng và nhiệt độ

D. Ánh sáng và nguồn cacbon

Câu 6: Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

A. Ánh sáng mặt trời

B. Chất hữu cơ

D. Cả A và B

Câu 7: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

A. Ánh sáng

B. Ánh sáng và chất hữu cơ

C. Chất hữu cơ

Câu 8: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

B. Chất hữu cơ

C. Ánh sáng

D. Ánh sáng và chất hữu cơ

Câu 9: Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO 2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

A. quang dị dưỡng B. hóa dị dưỡng

C. quang tự dưỡng D. hóa tự dưỡng

Câu 10: Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

A. Nấm

B. Tảo lục đơn bào

C. Vi khuẩn lam

D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

Câu 11: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

A. Vi sinh vật hóa tự dưỡng

B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng

C. Vi sinh vật quang tự dưỡng

D. Vi sinh vật hóa dưỡng

Câu 12: Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO 2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

A. quang tự dưỡng

B. quang dị dưỡng

C. hóa dị dưỡng

D. hóa tự dưỡng

Câu 13: Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

A. Có oxi phân tử

B. Có oxi nguyên tử

C. Không có oxi phân tử

Câu 14: Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp kị khí trong điều kiện

A. Có oxi phân tử

B. Có oxi nguyên tử

C. Không có oxi phân tử

Câu 15: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật?

A. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

B. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

C. Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbohidrat mà chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải là oxi

D. Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng cacbohidrat

Câu 16: Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân giải 1 phân tử đường glucozo?

A. Sản phẩm cuối cùng là khí O 2 và H 2 O

B. Tế bào vi khuẩn tích lũy được 36 ATP

C. Tế bào vi khuẩn tích lũy được 38 ATP, chiếm 40% năng lượng của phân tử glucozo

D. Sản phẩm cuối cùng là CO 2, H 2 O và 36 ATP

Câu 17: Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men?

A. Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí

B. Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí

C. Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ

D. Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là NO 3

Câu 18: Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là

A. Oxi phân tử

B. Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử

C. Một chất hữu cơ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính, 800 Câu Trắc Nghiệm Có Đáp Án / 2023

Tổng quan về kiến trúc máy tính

Kiến trúc máy tính là một môn học cơ bản trong chương trình đào tạo của các khoa CNTT. Nó có ý nghĩa quan trọng trong việc vận hành hệ thống máy tính, quản trị mạng… Một số bạn sinh viên sẽ cảm thấy kiến thức này hơi mơ hồ và không rõ ràng. Thế nhưng bạn có thể hình dung việc bạn là thợ sửa xe mà không biết vì sao xe nó chạy vậy. Đã là sinh viên cntt thì phải hiểu về hệ thống máy tính vận hành như thế nào. Trước khi tải về bộ đề Trắc nghiệm kiến trúc máy tính bạn cần hiểu nắm được một số thông tin như sau:

Kiến trúc máy tính là gì

Kiến trúc máy tính là khái niệm để chỉ việc thiết kế các khái niệm và cấu trúc hoạt động của máy tính. Kiến trúc máy tính là bản vẽ thiết kế mô tả chức năng, các yêu cầu, và thực thi mệnh lệnh của máy tính. Kiến trúc máy tính được xem như một lĩnh vực; mà ở đó là sự giao thoa giữa các lựa chọn kết nối phần cức tạo thành hệ thống máy tính phức tạp.

Vậy Môn học kiến trúc máy tính là môn nghiên cứu về các khái niệm cơ bản máy tính. Những kiến cách thức hoạt động, vận hành các hệ thống máy tính. Đồng thời bạn cũng được học và nghiên cứu về phần cứng máy tính, các chế tạo và lắp ráp chúng. Trong đó có 4 phần kiến thức chính bao gồm: Kiến thức căn bản; Kiến trúc tập lệnh; vi kiến trúc; và Thiết kế hệ thống.

Thi trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính

Một cách công bằng mà nói, Môn kiến trúc máy tính là một trong những môn nhập môn tin học. Bởi lẽ tính ứng dụng thực tiễn của môn học này không cao. Không phải vì môn học không có tác dụng mà nhu cầu việc làm thực tế với ngành này ở Việt Nam không nhiều. Nên nó chỉ xếp vào môn nhập môn “học để biết” Vì vậy hình thức thi trắc nghiệm được nhiều trường lựa chọn bởi các lý do sau:

Không quá chuyên sâu: Thay vì buộc sinh viên phải làm bài tập lớn, thực hành chuyên sâu. Các câu hỏi trắc nghiệm chỉ dừng lại ở việc kiểm tra lý thuyết. Như vậy giảm được gánh nặng và áp lực cho sinh viên vì phải học quá nhiều.

Dễ dàng ôn tập: Sinh viên không cần phải nghiên cứu quá sâu để giải các bài tập, xây dựng các mô hình… Các bộ đề, các mẫu câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính giúp sinh viên dễ dàng ôn tập. Từ đó sinh viên vừa có kiến thức, vừa dễ dàng vượt qua các kì thi của những mông học mang tính nhập môn này.

STT

Tên bài học

Link bài học

1 3 bộ Giáo trình môn Cơ sở dữ liệu

Giáo trình cơ sở dữ liệu – Download 03 bộ giáo trình CSDL

2 2 bộ đề mạng máy tính

Trắc Nghiệm mạng máy tính, Tải 2 bộ đề mạng máy tính có đáp án

3 3 bộ giáo tình đồ hoạ máy tính

https://tuhocdohoa.vn/giao-trinh-do-hoa-may-tinh/

Download bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Ngân hàng 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Là bộ đề thi trắc nghiệm kiến trúc máy tính gồm có 500 câu hỏi có đáp án. Bộ đề này được tổng hợp khi tôi còn là sinh viên khoa CNTT trường ĐH Điện lực, không rõ nguồn và tác giả. Vì vậy chúng tôi không thể ghi nguồn và tác giả, cũng không chắc chắn về bản quyền của tài liệu.

Bộ đề 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính được chia làm 5 nhóm câu hỏi khác nhau. Ngoài việc giúp các bạn củng cố kiến thức theo từng phần của môn Kiến trúc máy tính. Bạn còn có thể ôn tập, làm quen với các dạng câu hỏi khác nhau,làm thử và tự chấm điểm cho mình. Vậy nội dung chính của bộ đề 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có những nội dung gì?

Nội dung chính của ngân hàng câu hỏi KTMT

Ngân hàng 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Nhóm câu hỏi Số lượng câu hỏi

Nội dung chính của nhóm câu hỏi

Nhóm 1

100 câu hỏi

Trắc nghiệm kiến thức về: Tổ chức hệ thống máy tính, mã hoá thông tin, những cột mốc trong lĩnh vực máy tính,…

Nhóm 2

70 câu hỏi

70 câu hỏi trắc nghiêm về: Mức logic số, hệ thống Bus trong máy tính, giao diện

Nhóm 3

80 câu hỏi

80 câu hỏi trắc nghiệm về: Mức logic số, mức vi chương trình, mức máy hệ điều hành , hệ thống bộ nhớ, phân loại bộ nhớ, truy cập bộ nhớ, và phân đoạn bộ nhớ.

Nhóm 4

80 câu hỏi

80 câu hỏi trắc nghiệm về:Hệ thống hỗ trợ vào ra và các thiết bị ngoại vi

Nhóm 5

170 câu hỏi

170 câu hỏi trắc nghiệm về: Mức logic số, bộ vi xử lý, tổ chức hệ thống máy tinh, máy tính IBM/PC và các máy tính tương thích, lập trình Assembly cho máy tính IBM.

Download Bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Để có thể tải về trọn bộ 500 câu hỏi trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính bạn có thể chọn nút tải về bên dưới. Đây là một file word định dạng .doc. Chính vì vậy bạn có thể sử dụng chỉnh sửa và note lại những công việc mà bạn đã làm với bộ đề. Lưu ý rằng đây là bộ đề mà chúng tôi sưu tập được chưa xác định tác giả. Vì vậy hãy cân nhắc trước khi ấn vào phần tải về.

Link tải về Bộ đề:

Bộ 300 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Nội dung chính của ngân hàng câu hỏi KTMT

Bộ đề 300 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Nhóm câu hỏi Số lượng câu hỏi

Nội dung chính của nhóm câu hỏi

Phần 1

42 câu hỏi

Phần 2

59 câu hỏi

Phần 3

32 câu hỏi

Phần 4

52 câu hỏi

Phần 5

71 câu hỏi

Phần 6

26 câu hỏi

Câu hỏi trắc nghệm kiến trúc máy tính về hệ thống vào ra của dữ liệu máy tính. Các hình thức kết nối, thiết bị ngoại vi các chức năng, modun.

Tải về Bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Bây giờ bạn có thể tải về bộ đề trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính bằng cách chọn vào biểu tượng tải về bên dưới. Đây là file tài liệu ở định dạng PDF. Bạn có thể tải về sử dụng làm tài liệu tham khảo và học tập. Chúng tôi vẫn mong rằng bạn không sử dụng chúng với mục đích gian lận trong thi cử. Đồng thời hãy dành chút thời gian đọc các quy định về sử dụng và chia sẻ tài liệu ở phần dưới của bài viết này. Nó giúp đảm bảo các quyền và lợi ích cho bạn.

Link tải tốc độ cao bộ đề có đáp án:

Kết luận về Trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bộ 30 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Chủ Đề Ngành Giun Đốt Sinh Học 7 Năm 2022 Có Đáp Án / 2023 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!