Đề Xuất 5/2022 # Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm # Top Like

Xem 20,493

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 20,493 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Thông Dụng Nhất
  • 69 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thông Dụng Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh (Phần 1)
  • 69 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thông Dụng Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh (Phần 2)
  • Một Số Cấu Trúc Viết Lại Câu Thông Dụng Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Tiếng Anh Viết Lại Câu Thường Gặp Sau Đây Sẽ Giúp Bạn Ôn Lại Kiến Thức Và Làm Bài Tập Hiệu Quả Hơn.
  • Luyện tập viết lại câu tiếng Anh

    Bài tập chuyển đổi câu tiếng Anh

    Bài tập viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. I.

    1. My sister walks to the supermarket.

    My sister goes…………………………………………………………………………..

    2. There are many flowers in our garden.

    Our garden………………………………………………………………………………

    3. Does your father cycle to work?

    Does your father get……………………………………………………………………

    4. The garden is behind Nam’s classroom.

    Nam’s classroom………………………………………………………………………..

    5. Tom drives to work every morning.

    Tom travels……………………………………………………………………………..

    II.

    1. There are four people in her family.

    Her family……………………………………………………………………………….

    2. My house is behind the hotel.

    The hotel………………………………………………………………………………….

    3. Does your class have twenty-five students?

    Are………………………………………………………………………………………..

    4. He goes to work at seven fifteen.

    He goes to work at a………………………………………………………………………

    5. The drug store is to the right of the bakery.

    The bakery…………………………………………………………………………………

    III.

    1. My room is smaller than your room.

    Your room…………………………………………………………………………………

    2. No house in the street is older than this house.

    This house…………………………………………………………………………………

    3. Quang is 1.75 meters tall. Vinh is 1.65 meters tall.

    Vinh is …………………………………………………………………………………….

    4. Hang is the fattest girl in my class.

    No girl……………………………………………………………………………………..

    5. The Red Riveris 1,200 kilometers long. The Nile River is 6,437 kilometters long.

    The Nile River is much……………………………………………………………………

    IV.

    1. How many classes are there in your school?

    How many classes does…………………………………………………………………….

    2. That class room is small.

    That is a……………………………………………………………………………………

    3. Peter is Mary’s brother.

    Mary………………………………………………………………………………………

    4. My house has four floors.

    There………………………………………………………………………………………

    5. Mr. and Mrs. Black have a son , John.

    John is……………………………………………………………………………………..

    V.

    1. Mr Ba rides his motorbike to work everyday.

    Mr Ba gets…………………………………………………………………………………

    2. My school has six hundred students.

    There……………………………………………………………………………………….

    3. Julia is Jack’s sister.

    Jack…………………………………………………………………………………………

    4. The supermarket is behind the bank

    The bank……………………………………………………………………………………

    5. The children are walking to school now.

    The children are going to……………………………………………………………………

    VI.

    1. How about going camping this weekend?

    Let’s………………………………………………………………………………………

    2. We can’t walk there. It’s very far.

    It’s too……………………………………………………………………………………..

    3. Let’s play the volleyball tomorrow afternoon.

    Why………………………………………………………………………………………..

    4. My aunt’s baby will be born in September.

    My aunt is………………………………………………………………………………….

    5. I intend to visit Mui Ne this summer.

    I’m…………………………………………………………………………………………

    VII.

    1. How about going to the city center by minibus?

    Why………………………………………………………………………………………..

    2. We intend to play volleyball this weekend.

    We ‘re……………………………………………………………………………………..

    3. Viet doesn’t go fishing in the winter.

    Viet never…………………………………………………………………………………

    4. Warm weather is good for my health.

    I like………………………………………………………………………………………

    5. We can’t go out now. It is very cold.

    It’s too…………………………………………………………………………………….

    VIII.

    1. My bag is bigger than your bag.

    Your bag…………………………………………………………………………………..

    2. This book is thicker than that book.

    That book………………………………………………………………………………….

    3. No student in my class is taller than Trung.

    Trung is the…………………………………………………………………………………

    4. Mr. Pike’s nationality is Australian.

    Mr. Pike comes……………………………………………………………………………

    5. Jonh is 15 years old. Tom is 16 years old.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 50 Câu Viết Lại Câu Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Bộ Sưu Tập Những Bài Viết Lại Câu Tiếng Anh Hay Và Khó Có Đáp Án
  • 168 Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao Có Đáp Án Chi Tiết
  • Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Cơ Bản Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100