Đề Xuất 5/2022 # Bài Tập Về Although In Spite Of Despite Có Đáp Án # Top Like

Xem 10,197

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Tập Về Although In Spite Of Despite Có Đáp Án mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,197 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Về Although In Spite Of Despite
  • Ngữ Pháp: Liên Từ: (Al)Though/ Even Though Thành (Grammar)
  • Cách Dùng Athough, Though, Even Though, Despite, In Spite Of
  • Rút Gọn Mệnh Đề Trạng Ngữ
  • Cách Dùng When, While, Before Và After Trong Tiếng Anh Và Bài Tập
  • Cấu trúc về sự tương phản bao gồm các từ Although, In spite of và Despite được sử dụng khá phổ biển trong ngữ pháp Tiếng Anh. Trong bài viết này chúng tôi đưa ra các lý thuyết tổng quát và bài tập về Although In spite of Despite có đáp án để giúp bạn thành thạo hơn.

    Bài tập về Although In spite of Despite

    Lý thuyết

    Cấu trúc Although/In spite of/Despite Although+ S + V, S + V.

    Despite/In spite of + Noun/ Noun Phrase/ Ving, S + V.

    Ex: Although Nam wasn’t intelligent, he passed the exam easily.

    (Mặc dù Nam không thông minh, anh ấy đã vượt qua bài kiểm tra một cách dễ dàng)

    ➔ Despite of not being intelligent, Nam passed the exam easily.

    (Mặc dù không thông minh, Nam đã vượt qua bài kiểm tra một cách dễ dàng)

    Bài tập

    Bài 2: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi

    1.Although his friend was sick, she still went to work yesterday.

    2. In spite of the dirty room, Salim didn’t clean it.

    3. Despite her unkind behavior, we still love her.

    4. Although there was the traffic jam, they went to the post office.

    5. Despite the fact that Tony learnt very hard, he failed this test.

    6. Although my uncle was tired, he still drove a hundred kilometers to the next city.

    7. Her brother really enjoy this job although the salary was very low.

    8. The film poster is wonderful. I don’t like to see it.

    Bài 3: Tìm và sửa lỗi sai (nếu có)

    1.Although being a poor, Binh learnt very well.

    2. Although the heavily storm, I still went to school last Monday.

    3. Despite Sonay had completed this project, he went to sleep.

    4. Despite Minh Anh was thirsty, she didn’t drink much.

    5. The flight wasn’t postponed although his foggy.

    Bài 5: Viết lại câu với although/in spite of/despite

    1. She didn’t eat much though she was hungry.

    Despite…

    2. My mother told me to go to school although I was sick

    In spite of…

    3. Mary was admitted to the university although his grades were bad

    Despite…

    4. In spite of his god salary, Mary gave up his job.

    Although…

    5. I accepted the job although the salary was low

    In spite of….

    6. Even though it was cold, I went swimming.

    In spite of….

    7. Although they study hard, they can’t get good marks.

    In spite of…

    8. Although the streets are narrow, many people drive cars in this city.

    In spite of…

    ➔ Vì sau đó là mệnh đề ‘S + V’

    ➔ Vì theo sau là of

    ➔ vì theo sau là một cụm danh từ

    ➔ Vì sau đó là mệnh đề ‘S + V’

    ➔ Vì sau đó là mệnh đề ‘S + V’

    ➔ vì theo sau là một cụm danh từ

    ➔ Vì sau đó là mệnh đề ‘S + V’

    ➔ Vì theo sau là of

    ➔ vì theo sau là một cụm danh từ

    ➔ Vì theo sau là of

    Bài 2:

    1.Despite the fact that his friend was sick, she still went to work yesterday.

    2. Although the room was dirty, Salim didn’t clean it.

    3. Although she behaves unkind, we still love her.

    4. Despite the traffic jam, they went to the post office.

    5. Although Tony learnt very hard, he failed this test.

    6. In spite of the fact that my uncle was tired, he still drove a hundred kilometers to the next city.

    7. Her brother really enjoy this job despite the low salary.

    8. Although the film poster is wonderful, I don’t like to see it.

    Bài 3:

    1. Although ➔ In spite of (vì sau đó là 1 Ving)

    2. Although ➔ Despite/In spite of (vì sau đó là một cụm danh từ)

    3. Despite Although (vì sau đó là một mệnh đề S + V)

    4. Despite ➔ Although (vì sau đó là một mệnh đề S + V)

    5. although ➔ despite/in spite of (vì sau đó là một cụm danh từ)

    Bài 4:

    1.Chọn Although

    2.Chọn despite/ in spite of

    3.Chọn although

    4.Chọn Despite/In spite of

    5.Chọn Although

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Cụm Động Từ Thường Dùng Trong Tiếng Anh
  • Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh Với How Và What
  • As Well As Là Gì ?
  • 🥇 Câu Cảm Thán Trong Tiếng Anh (20 Câu Thông Dụng)
  • I. Viết Các Câu Cảm Thán, Dùng Cấu Trúc What + A/ An + Adj + N!
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Tập Về Although In Spite Of Despite Có Đáp Án trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100