Đề Xuất 5/2022 # Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022 # Top Like

Xem 9,999

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022 mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,999 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh
  • Đầy Đủ Về Cách Nhận Biết Các Loại Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • 11 Điểm Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • 4 Điểm Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Bài 1: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He4 = 4,0015u. Tổng số nuclôn có trong 1 mg khí He là

    Bài 2: Biết số Avôgađrô 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của 53I 131 là 131 g/mol. Tìm nguyên tử iôt có trong 200 g chất phóng xạ 53I 131.

    Bài 3: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của Ne = 20,179u. số nguyên tử trong không khí Neon là

    Bài 4: Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của natri Na23 là 23 g/mol. Số notrôn trong 11,5 gam natri Na23 là

    Bài 5: (CĐ-2010)So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hon

    A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

    C. 6 notion và 5 prôtòn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtỏn.

    Bài 6: Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là R = 1,2.10-15.(A) 1/3 (m) (với A là số khối). Tính mật độ điện tích của hạt nhân vàng 79Au 197.

    Bài 7: Khí clo là hỗn họp của hai đồng vị bền là 35Cl có khối lượng nguyên tử 34,969u hàm lượng 75,4% và 37 Cl có khối lượng nguyên tử 36,966u hàm lượng 24,6%. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố hóa học clo là

    A. 35,45u B. 36,46u

    C. 35,47u D. 35,46u

    Bài 8: Nguyên tố hóa học Bo có khối lượng nguyên tử là 10,81 lu gồm 2 đồng vị là B10 và B11 có khối lượng nguyên tử lần lượt là 10,013u và 11,009u. Phần trăm của B10 trong nitơ tự nhiên:

    A. 20% B. 75%

    C. 35% D. 80%

    Bài 9: Phát biếu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

    A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.

    B. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên từ.

    C. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.

    D. Bán kính nguyên tử lớn gấp 1000 lần bán kính hạt nhân.

    Bài 10: Phát biêu nào sau đây là SAI khi nói vê câu tạo của hạt nhân nguyên tử?

    A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

    B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích -e.

    C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

    D. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở trong hạt nhân.

    Bài 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các prôton B. các nơtron

    C. các prôton và các notron D. các prôton, ncrtron và electron

    Bài 12: Phát biêu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

    A. số khối A bằng nhau.

    B. số prôton bằng nhau, số notron khác nhau.

    C. số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.

    D. khối lượng bằng nhau.

    Bài 13: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị lchối lượng?

    A. Kg. B. MeV/ C. C. MeV/c 2. D. u

    Bài 14: Đơn vị khôi lượng nguyên tử u là

    A. một nguyên tử Hyđrô 1H 1. B. một hạt nhân nguyên tứ Cacbon C11.

    C. 1/12 khối lượng của dồng vị Cacbon C12. D. 1/12 khối lượng của đồng vị Cacbon C13.

    Bài 15: Chọn câu đúng.

    A. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.

    B. Điện tích nguyên tử khác 0.

    C. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

    D. Có hai loại nuclon là nơtrôn và phôtôn.

    Bài 16: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử?

    A. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

    B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

    C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

    D. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.

    Bài 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên từ?

    A. Hạt nhân trung hòa về điện.

    B. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chửa Z prôtôn.

    C. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

    D. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

    Bài 18: Số prôtôn và sồ nơtrôn trong hạt nhân 11Na 23 lần lượt là

    A. 12 và 23. B. 11 và 23. C. 11 và 12. D. 12 và 11.

    Bài 19: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các proton. B. các nơtrôn.

    C. các electron. D. các nuclôn.

    Bài 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo hạt nhân Triti

    A. Gồm 3 proton và 1 nơtron. B. Gồm 1 proton và 2 nơtron.

    C. Gồm 1 proton và 1 nơtron. D. Gồm 3 proton và 1 nơtron.

    Bài 21: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hạt nhân đồng vị? Các hạt nhân đồng vị

    A. có cùng số Z nhưng khác nhau số A. B. có cùng số A nhung khác nhau số Z.

    C. có cùng số nơtron. D. có cùng so Z; cùng số A.

    Bài 22: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92U 235

    A. 92 prôtôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

    B. 92 electron, tổng số prôtôn và electron là 235.

    C. 92 nơtrôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

    D. 92 prôtôn, tổng số prôtôn, nơtrôn và electron là 235.

    A. Z = 13, A = 27. B. Z = 27, A = 13

    C. Z = 13. A = 14 D. Z = 27, A = 14

    A. có khối lượng bằng tổng khối lượng của tất cả các nuclon và các electrong trong nguyên tử.

    B. có điện tích bằng tổng điện tích của các proton trong nguyên tử

    C. có đường kính vào cỡ phần vạn lần đường kính của nguyên tử.

    D. nào cũng gồm các proton và nowtron, số proton luôn luôn bằng số nơ tron và bằng các electron

    Bài 25: Hạt nhân phốt pho P31 có

    A. 16 prôtôn và 15 nơtrôn. B. 15 prôtôn và 16 nơtrôn.

    C. 31 prôtôn và 15 nơtrôn. D. 15 prôtôn và 31 notrôn.

    Bài 26: Khẳng định nào là đúng về cấu tạo hạt nhân?

    A. Trong ion đơn nguyên tử so nơtron bằng số electron.

    B. Trong hạt nhân số khối bằng số nơtron.

    C. Có một sô hạt nhân mà trong đó so proton bằng hoặc lớn hơn số nơtron.

    D. Các nuclôn ở mọi khoảng cách bất kỳ đều liên kết với nhau bởi lực hạt nhân.

    Bài 27: Vật chất hạt nhân có khối lượng riêng cỡ

    Bài 28: Cácbon có 4 đồng vị với sổ khối từ 11 – 14, trong đó 2 đồng vị bền vững nhất là:

    A. C12 và C13. B. C12 và C11.

    C. C12và C14. D. C13 và C11.

    Bài 29: Cácbon có 4 đồng vị với số khối từ 11 – 14, trong đó đồng vị C12 chiếm:

    A. 99%. B. 95%.

    C. 90%. D. 89%.

    Bài 30: (CĐ – 2009) Biết N A = 6,02.10 23 mol-1. Trong 59,50 g (_{82}^{238}U) có số nơtron xấp xi là

    Bài 31: (CĐ – 2012) Hai hạt nhân (_1^3T) và (_2^3He) có cùng

    A. số nơtron. B. số nuclôn,

    C. điện tích. D. số prôtôn.

    ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

    Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

    Chúc các em học tập tốt !

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm
  • Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100