Đề Xuất 5/2022 # Bài 15. Tế Bào Nhân Thực (Tiếp Theo) # Top Like

Xem 10,890

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài 15. Tế Bào Nhân Thực (Tiếp Theo) mới nhất ngày 16/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,890 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Tế Bào Thần Kinh (Noron Thần Kinh)
  • Nêu Cấu Tạo Của Tế Bào Thần Kinh
  • Tế Bào Thần Kinh Và Tế Bào Cơ
  • ✅ Trắc Nghiệm Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Vai Trò Của Tế Bào Chất Của Tế Bào Là Gì? ·
  • TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

    Tổ Sinh – KTNN

    Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh

    Kiểm tra bài cũ:

    Câu 1 : Nêu cấu trúc và chức năng của nhân tế bào?

    Đáp án:

    + Cấu trúc:- Được bọc trong lớp màng kép có nhiều lỗ nhỏ (lỗ nhân).

    – Trong chứa dịch nhân, chất nhiễm sắc (gồm ADN và protein) và nhân con.

    + Chức năng: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, NST có vai trò quan trọng trong di truyền.

    Câu2: Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

     Đáp án:

    Vì nhân có chứa NST mang ADN có các gen điều khiển và điều hoà mọi hoạt động sống của tế bào.

    Câu3: Mô tả cấu trúc và chức năng của Ribôxôm, bộ khung tế bào, trung thể. Khi nói: trung thể là bào quan có trong tế bào nhân thực, điều đó đúng hay sai?

    Câu 3:

     Đáp án:

    – Ribôxôm gồm hạt lớn và hạt bé được cấu tạo từ r- ARN và Prôtêin là nơi tổng hợp Prôtêin.

    – Bộ khung tế bào: Gồm vi ống, vi sợi, sợi trung gian, làm giá đỡ và tạo hình dạng cho tế bào.

    – Trung thể: Gồm 2 trung tử do nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng tạo ra, chúng tham gia vào sự phân chia tế bào.

    – Sai

    Tiết 17- Bài 17

    TẾ BÀO NHÂN THỰC (tiếp theo)

    Màng trong

    Màng ngoài

    Chất nền

    Mào ti thể

    - Hình dạng: Hình cầu, thể sợi ngắn, hạt….

    – Kích thước: Độ dày 0,5µm, chiều dài khoảng 7-10 µm.

    – Số lượng, hình dạng, kích thước thay đổi phụ thuộc vào trạng thái sinh lý và điều kiện môi trường

    V.Ti thể

     Quan sát cấu tạo ti thể, đọc nội dung SGK cho biết cấu trúc và chức năng của ti thể ?

    1.Cấu trúc:

    Màng trong

    Màng ngoài

    Chất nền

    Mào ti thể

    V.Ti thể

    VD:

    – Từ 30-40% số lượng Prôtêin trong tế bào thuộc về ty thể của tế bào gan, 20% trong tế bào thận…

    – Số lượng tăng lên trong dung dịch nhược trương, giảm xuống trong dung dịch ưu trương.Trong môi trường axit có hình dạng: bong bóng, que, mảnh,sợi.

     Cấu trúc siêu hiển vi:

    – Màng ngoài trơn nhẵn, ngăn cách ty thể với tế bào chất.

    – Màng trong bao quanh xoang trống của ty thể và hình thành nên các tấm răng lược ( mào), chúng ngăn ty thể thành 2 xoang là xoang trong và xoang ngoài nhưng vẫn lưu thông với nhau.

    – Trên mào chứa enzim hô hấp.

    – Chất nền có chứa ADN

    và Ribôxôm.

    – Ty thể chứa nhiều ADN vòng, ARN, Prôtêin và Lipit.

    ? So sánh diện tích bề mặt giữa màng trong và màng ngoài của ty thể, màng nào có diện tích lớn hơn? Vì sao.

    ? Dựa vào cấu trúc hãy trình bày chức năng của ty thể?

     2. Chức năng:

    – Mào chứa nhiều enzim hô hấp có vai trò quan trọng trong việc biến đổi năng lượng dự trữ trong các nguyên liệu hô hấp( glucô) thành năng lượng ATP cho tế bào.

    – Có khả năng tự tổng hợp 1 số loại Prôtêin (các enzim ôxi hoá)

    -Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò trong quá trình chuyển hoá vật chất.

    ? Tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ty thể nhất:

    A.Tế bào biểu bì.

    B.Tế bào xương.

    C. Tế bào cơ.

    D. Tế bào cơ tim.

    ? Tại sao nói ty thể là nhà máy năng lượng của tế bào.

    VD: Tế bào cơ ngực của các loài chim bay cao, bay xa: 2.800 ty thể, tế bào gan: 2.500 ty thể.

     Quan sát lục lạp, đọc nội dung SGK nêu cấu trúc và chức năng của lục lạp?

    Màng ngoài

    Màng trong

    Đĩa Tilacoic

    VI.Lạp thể:

     1. Cấu trúc: Lục lạp là 1 trong 3 dạng lạp thể:

    – Vô sắc lạp: Lạp thể không màu.

    – Sắc lạp: Lạp thể có màu.

    – Lục lạp: Chứa sắc tố như diệp lục là chủ yếu ngoài ra còn có lạp thể caroten chứa sắc tố vàng.

     – Có 2 lớp màng bao bọc, độ dày của 2 màng này khác nhau. Bên trong gồm 2 thành phần:

    – Chất nền (Stroma): Không màu có chứa ADN và Ribôxôm.

    A. Túi tilacoit của các hạt grana.

    B. Màng ngoài của lục lạp.

    C. Màng trong của lục lạp.

    D. Chất nền của lục lạp.

    ? So sánh điểm giống nhau và khác nhau của ty thể và của lục lạp.

     Đáp án:

    Giống nhau:Có cấu trúc màng kép, là bào quang tạo năng lượng của tế bào ( tổng hợp ATP).

    Khác nhau: Ty thể có màng ngoài trơn nhẵn, màng trong tạo thành mấu lồi trên đó có đính enzim hô hấp, chất hữu cơ được phân giải tổng hợp ATP dùng cho mọi hoạt động sống của tế bào ( kể cả quang hợp). Có mặt trong mọi tế bào.

    – Lục lạp: 2 màng đều trơn nhẵn, trong hạt grana có các túi màng tilacoit xếp chồng lên nhau trên đó đính nhiều enzim cúa pha sáng, ATP được tổng hợp ở lục lạp ( ở pha sáng) chỉ dùng cho quang hợp ở pha tối, chỉ có trong tế bào quang hợp ở thực vật.

    Câu hỏi trắc nghiệm:

    Câu 1: Lớp màng trong của ty thể có chứa nhiều chất nào sau đây:

    A. Hooc môn.

    B. Enzim hô hấp.

    C. Sắc tố.

    D. Kháng thể.

    Đáp án: B

    Câu 2: Điểm giống nhau giữa lục lạp và ty thể là:

    A. Có chứa nhiều phân tử ATP.

    B. Có chứa sắc tố quang hợp.

    C. Chứa nhiều loại enzim hô hấp.

    D. Được bao bọc bởi 2 màng kép.

    Đáp án: D

    Câu 3: Ty thể không tìm thấy ở:

    A. Tế bào nhân sơ.

    B. Tế bào thực vật.

    C. Tế bào động vật.

    D. Tế bào người.

    Đáp án: A

    Câu 4: Trong tế bào nhân thực ty thể có thể tìm thấy ở những dạng nào sau đây:

    A. Hình cầu.

    B. Hình que.

    C. Hình hạt.

    D. Nhiều dạng khác nhau.

    Làm sao biết được lục lạp là nơi thực hiện chức năng quang hợp của tế bào?

    Bài giảng đến đây là hết

    Chân thành cảm ơn các thầy cô đã đến dự giờ cùng lớp. Mời các thầy cô và các em nghỉ.

    Tập thể chúng ta cho một tràng pháo tay!

    VII.Lưới nội chất (màng nội nguyên sinh)

    Quan sát hình, cho biết trong tế bào có những loại lưới nội chất nào? Vị trí lưới nội chất trong tế bào?

    Lưới nội chất trơn (hệ ống)

    Lưới nội chất hạt (hệ túi dẹt)

    Lưới nội chất trơn

    Lưới nội chất hạt

    - Là hệ thống ống (lưới không hạt )và xoang (lưới có hạt) thông nhau, nối màng với nhân và các bào quan.

    – Lưới có hạt tổng hợp protein màng và protein xuất bào.

    Lưới không hạt chứa hệ enzim tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc, tổng hợp Peroxixom tham gia chuyển hoá lipit hoặc khử độc cho tế bào.

    VIII. Bộ máy Gôngi

    Gồm hệ thống túi màng dẹt xếp chồng lên nhau hình vòng cung

    Túi mang

    Chất tiết

    – Thu nhận các chất như protein, lipit, đường lắp ráp thành sản phẩm cuối cùng, đóng gói chuyển đến nơi cần thiết hoặc xuất bào.

    Quan sát thể Gôngi  Nêu cấu trúc và chức năng của nó !

    VIII. Lizoxom (thể hoà tan)

    Chức năng : Phân huỷ các tế bào già, tế bào bị tổn thương, kết hợp với không bào tiêu hoá để phân huỷ thức ăn.

    Lưới nội chất trơn

    Ti thể

    Lizoxom

    - Được hình thành từ thể Gôngi. – Là bào quan dạng túi, có màng đơn. – Chứa nhiều enzim thuỷ phân.

    IX. Không bào

    - Được bao bỡi một lớp màng. – Có nguồn gốc từ bộ máy Gôn gi và lưới nội chất. – Chứa dịch không bào có chất hữu cơ và ion khoáng tạo áp suất thẩm thấu.

    – Chứa các chất dự trữ, bảo vệ hoặc chứa các sắc tố thu hút côn trùng…

    Câu hỏi trắc nghiệm:

    Câu 1: Những cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật:

    a.Ti thể ; b.Lạp thể ; c: Màng Xenlulo ; d.Bộ máy Gôngi

    Câu 2: Trung tâm hô hấp tạo năng lượng cho hoạt động sống là:

    a.Nhân; b.Lưới nội chất ; c. Ti thể ; d.Màng tế bào

    Câu 3: Thành phần nào của nhân có vai trò quan trọng trong sự di truyền:

    a.Lỗ màng nhân; b.Nhân con; c.Dịch nhân; d.Chất nhiễm sắc

    BÀI TẬP VỀ NHÀ:

    1.Học theo bài ghi và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.

    2. Kẽ bảng và điền các nội dung theo bảng sau:

    Tên cơ quan Cấu trúc Chức năng

    Màng tế bào

    Ti thể

    Lạp thể

    ……….

    3.Vì sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật ?

    B.CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC

    Tế bào được cấu tạo từ các thành phần chính nào?

    Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần chính là màng sinh chất, tế bào chất và nhân

    A.Màng sinh chất:

    - Kích thước : dày khoảng 70-120 Aº

    – Cấu tạo: Khảm động, gồm 2 lớp lipit và các phân tử protêin nằm xuyên màng hay nằm rải rác trên lớp lipit

    Protein xuyên màng

    Protein xuyên màng

    -Chức năng:

    Bảo vệ khối nguyên sinh chất bên trong

    Thực hiện trao đổi chất với môi trường

    Tham gia phân bào

    Thành tế bào

    Bài giảng đến đây là hết

    Chân thành cảm ơn các thầy cô đã đến dự giờ cùng lớp. Mời các thầy cô và các em nghỉ.

    Tập thể chúng ta cho một tràng pháo tay!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tế Bào Nhân Thực Là Gì? Cấu Trúc Và Chức Năng Của Tế Bào Nhân Thực
  • Giải Bài Tập Công Nghệ 12
  • Cấu Tạo Củ Đề Ô Tô Và Nguyên Lý Hoạt Động
  • 4 Hư Hỏng Thường Gặp Của Bộ Đề Xe Máy
  • Đề Xe Máy Kêu Tạch Tạch
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài 15. Tế Bào Nhân Thực (Tiếp Theo) trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100