Đề Xuất 12/2022 # 50 Câu Trắc Nghiệm Nc Hóa Học 10 Chương 1 Cấu Tạo Nguyên Tử / 2023 # Top 19 Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 12/2022 # 50 Câu Trắc Nghiệm Nc Hóa Học 10 Chương 1 Cấu Tạo Nguyên Tử / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 50 Câu Trắc Nghiệm Nc Hóa Học 10 Chương 1 Cấu Tạo Nguyên Tử / 2023 mới nhất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ

Câu 1. Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion ({}_{26}F{e^{3 + }}) là

A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.

Câu 2. Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là

Câu 3. Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu . Trong nguyên tử X có

A. 13 hạt proton, 14 hạt nơtron. B. 13 hạt nơtron, 14 hạt proton.

C. 13 hạt proton, 27 hạt nơtron. D. 13 hạt nơtron, 27 hạt proton.

Câu 4 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. Phần trăm về khối lượng của 35 Cl trong HClO là

A. 50,00%. B. 48,67%. C. 51,23%. D. 55,20%

Câu 5. Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là

A. 12 u B. 12 g C. 18 u D. 18 g.

Câu 6. Nguyên tử có số khối là bao nhiêu?

A. 9 B. 10 C. 19 D. 28

Câu 7. Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 8. Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu nguyên tử đó là

A. 9. B. 18. C. 19. D. 28.

Câu 9. Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử và

A. là đồng vị của nhau. B. có cùng số electron.

C. có cùng số nơtron. D. có cùng số hiệu nguyên tử

Câu 10. Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là ?

A. 2s, 4f. B. 1p, 2d. C. 2p, 3d. D. 1s, 2p.

Câu 11 Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là

A. 8 và 18. B. 8 và 10. C. 18 và 10. D. 18 và 8

Câu 12. Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là

A. 16. B. 18. C. 32. D. 50.

Câu 13. Nhận định nào đúng?

A. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

B. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.

C. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

D. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

Câu 15. Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

Câu 16. Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

Các nguyên tố kim loại là

A. X,Y,Z. B. X,Y,T. C. Z,T,Q. D. T,Q,R

Câu 17. Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

A. 14. B. 15. C. 10. D. 18.

Câu 18. Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau

Dãy các cấu hình electron của các nguyên tố kim loại là

A. X, Y, Z. B. X, Y, T. C. Y, Z, T. D. X, Z, T.

Câu 19. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là

A. nơtron và electron. B. proton và nơtron.

C. proton và electron. D. proton, electron và nơtron.

Câu 20. Những nhận định nào không đúng?

1. Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

2. Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.

3. Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

4. Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

A. 1,2,3. B. 1,2,4. C. 1,3,4. D. 2,3,4.

Câu 21: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

A. không mang điện B. mang điện tích âm

C. mang điện tích dương D. có thể mang điện hoặc không mang điện

Câu 22: Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

A. không mang điện B. mang điện tích âm

C. mang điện tích dương D. có thể mang điện hoặc không

Câu23. Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

A. không mang điện B. mang điện tích âm

C. mang điện tích dương D. có thể mang điện hoặc không

Câu 24 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). 2 mol Cu có khối lượng

A. 120g. B. 128g. C. 64g. D. 127g

Câu 25 Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 65 Cu là

A. 30%. B. 27%. C. 28%. D. 27,5%.

Câu26: Câu nào sau đây sai?

A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau. B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.

C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân. D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau

Câu 28. Hạt nhân của nguyên tử có số nơtron là:

A. 65 B. 29 C. 36 D. 94

Câu 29: Một đồng vị của nguyên tử photpho là . Nguyên tử này có số electron là:

A. 32 B. 17 C. 15 D. 47

Câu 31. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

A. Lớp K. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp N.

Câu 32. Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố sau?

A. Lưu huỳnh (Z = 16). B. Clo (Z = 17).

C. Flo (Z = 9). D. Kali (Z = 12).

Câu 33. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử Br là

A. 115. B. 80. C. 35. D. 60.

Câu 34. Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là

Câu 35. Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?(cho Z Al = 13, Z O = 8, Z S = 16, Z Na = 11, Z Fe = 26)

A. Al 2O 3 B. Na 2S C. SO 3 D. FeO

Câu 36. Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton. Nguyên tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là:

Câu 37. Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d 8. Số electron lớp ngoài cùng của X là

A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.

Câu 38. Cấu hình electron đúng của 26 Fe 3+ là

Câu 39. Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X 2+ là 3s 23p 63d 6. Cấu hình e của X là

Câu 40. Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu là

A. [Ar] 3d . B. [Ar] 3d . C. [Ar] 3d 4s . D. [Ar] 3d 4s

Câu 41. Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là

Câu 43. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15. Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng là

A) 3. B) 6. C) 5 D) 7.

Câu 44. Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7 electron. Tổng số electron của nguyên tử X là

A. 25. B. 29. C. 27. D. 24.

Câu 45. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là

Câu 46. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34. Biết số notron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của nguyên tử X là

A. 11. B. 23. C. 35. D. 46.

Câu 48 Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là

A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19)

Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố B là

A. Na (Z=11) B. Mg (Z=12) C. Al (Z=13) D. Cl (Z=17)

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập tốt và đạt thành tích cao nhất trong học tập

Chúc các em học tập tốt !

Trắc Nghiệm Hóa 10: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử / 2023

Trắc nghiệm Hóa 10: Cấu tạo vỏ nguyên tử

Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Đáp án

Câu 2:

Nguyên tử Y có 18 electron ở vỏ nguyên tử, vậy số electron ở mỗi lớp là: 2/8/8.

Câu 5:

17 electron sẽ phân bố trên các lớp là 2/8/7.

Vậy số phân lớp là 5.

Câu 6:

Sự phân bố electron trên các lớp là 2/8/18/7.

Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là 35.

Câu 7:

Sự phân bố electron trên các lớp là 2/8/8/1.

Trong lớp thứ 3, electron điền vào phân lớp 3s và 3p (chưa điền vào phân lớp 3d). Sau đó electron điền tiếp vào phân lớp 4s.

Câu 8:

Nguyên tử có 3 lớp electron Số electron s tối đa là 6.

Vì nguyên tử có 3 lớp electron, số electron p nhỏ nhất là 6 (6 electron trên phân lớp 2p, phân lớp 3p không có electron).

Vậy số electron s = số electron p = 6.

Do đó tại lớp ngoài cùng có 2 electron s và không có electron p.

Câu 9:

Số electron phân bố trên các lớp là: 2/8/3.

Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion hóa tạo thành là 3+ .

Cấu Hình Electron Của Nguyên Tử, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 10 / 2023

I. Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử:

Quy tắc: “ Các electron trong nguyên tử lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao”

– Từ trong ra ngoài có 7 mức năng lượng, tương đương với 7 lớp e

– Trong các lớp: Các e lần lượt chiếm các phân lớp theo phân mức năng lượng tăng dần là s, p, d, f…

– Thứ tự sắp xếp theo mức năng lượng: 1s 2s 3s 3p 4s 3d 4p 5s …

II. Cấu hình electron của nguyên tử

1. Cấu hình electron của nguyên tử

– Là cách để mô tả sự xắp sếp các e trong nguyên tử trong các lớp và phân lớp

– Cách biểu diễn cấu hình (dạng chữ số): nl a

Trong đó:

n: STT của lớp.

l: tên phân lớp.

a: Số e có mặt tại phân lớp và lớp tương ứng

VD: 1s 1 là cấu hình với 1 e tại phân lớp s của lớp thứ 1 (phân lớp 1s)

* Các bước viết cấu hình electron:

– Xác định số electron của nguyên tử.

– Điền e vào các phân lớp theo thứ tự mức năng lượng. (Chú ý đến số e tối đa cho các phân lớp)

VD:

Hoặc viết gọn: [Ne]3s 23p 6

Cấu hình e có thể viết theo từng lớp, ví dụ Na có cấu hình 1s 22s 22p 63s 1 có thể được viết gọn dưới dạng 2, 8, 1.

– e cuối cùng điền vào phân lớp nào thì nguyên tố là họ đấy

VD:

– Ar là nguyên tố p vì electron cuối cùng của Ar điền vào phân lớp p.

– Fe là nguyên tố d vì electron cuối cùng của Fe điền vào phân lớp d.

2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu

– SGK.

– Nhận xét: Các nguyên tố đều họ s và p

3. Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng

– Đối với tất cả các nguyên tố, lớp ngoài cùng có nhiều nhất là 8 electron (không tham gia vào các phản ứng hóa học (trừ một số đk đặc biệt).

– Khí hiếm: có 8 electron lớp ngoài cùng (trừ He có 2 electron lớp ngoài cùng)

– Kim loại: 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng

– Phi kim: 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng

– Nguyên tử có 4 electron ngoài cùng có thể là nguyên tử của nguyên tố kim loại hoặc phi kim.

1. Dạng 1: Tìm nguyên tố và viết cấu hình electron của nguyên tử

VD1: Cu 2+ có cấu hình electron là

VD2: Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:

A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (2), (3), (4). D. (2), (4), (6).

Hướng dẫn: Cấu hình (1), (3), (5) là của phi kim.

15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án / 2023

15 câu trắc nghiệm Cấu tạo vỏ nguyên tử chọn lọc, có đáp án

Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 11: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

A. 3 B. 4

C.6 D.9

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

a. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau.

b. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian.

c. Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.

d. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau.

e. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.

Các khẳng định đúng là:

A. a, b, c B. b và c

C. a, b, e D. a, b, c, e

Câu 13: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

Câu 14: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

A. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

B. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

C. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

D. Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

Câu 15: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

A. Có cùng định hướng trong không gian

B. Có cùng mức năng lượng

C. Khác nhau về mức năng lượng

D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

Bạn đang đọc nội dung bài viết 50 Câu Trắc Nghiệm Nc Hóa Học 10 Chương 1 Cấu Tạo Nguyên Tử / 2023 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!