Đề Xuất 5/2022 # 20 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Từ Và Từ Loại Đáp Án Giải Chi Tiết (Word) # Top Like

Xem 9,603

Cập nhật nội dung chi tiết về 20 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Từ Và Từ Loại Đáp Án Giải Chi Tiết (Word) mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,603 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • (Cách Nhận Biết) Các Thì Trong Tiếng Anh Thông Dụng (Full)
  • 12 Thì Trong Tiếng Anh: Công Thức, Cách Dùng Và Dấu Hiệu Nhận Biết
  • Các Thì Trong Tiếng Anh: 12 Thì Chính (12 Tenses)
  • Cấu Tạo Của Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Dịch Văn Bản Khoa Học Và Kỹ Thuật Sang Tiếng Anh
  • Tổng hợp 20 câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh chuyên đề cấu tạo từ và bài tập về từ loại có đáp án giải thích chi tiết giúp học sinh nắm nước cách làm một cách thành thạo.

    Với dạng bài trắc nghiệm, học sinh cần xác định được vị trí của từ cần điền. Do đó, trước hết, học sinh phải nhận biết từ loại tiếng anh một cách chính xác nhất.

    Đáp án bài tập luyện tập cấu tạo từ, từ lọai tiếng Anh

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Compete (v) cạnh tranh

    Competitive (adj) mang tính cạnh tranh

    Competition (n) cuộc thi

    Competitor (n) người dự thi

    Cấu trúc: How many + Danh từ đếm được số nhiều. Phương án A hợp nghĩa.

    Dịch nghĩa: Có bao nhiêu vận động viên tham gia SEA Games lần thứ 22?

    Create (v) tạo ra

    Creative (adj) sáng tạo

    Creativity (N) sự sáng tạo

    Cần 1 tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “way”

    Dịch nghĩa: Những bé trai thích làm mọi việc theo cách sáng tạo

    Employment (n) công việc

    Employee (n) nhân viên

    Employer (n) nhà tuyển dụng

    Unemployment (n) nạn thất nghiệp

    Dịch nghĩa: Vấn đề về nạn thất nghiệp của những người trẻ là vấn đề rất khó có thể giải quyết

    Achieve (v) đạt được

    Achievement (n) thành tự

    Achievable (adj) có thể đạt được

    Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đạt được điểm cao ở trường

    Education (n) sự giáo dục

    Educated (adj) có học

    Educational (adj) thuộc về giáo dục

    Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau

    Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình thích đặc quyền của sự giáo dục đại học

    Attract (v) hấp dẫn

    Attraction (n) sự thu hút, sự hấp dẫn

    Attractive (adj) hấp dẫn

    Attractiveness (n) tính chất hấp dẫn

    Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

    tourist attraction: địa điểm thu hút khách du lịch

    Dịch nghĩa: Cung điện Buckingham là nơi thu hút du khách lớn ở London

    Cấu trúc: to be in danger of = có nguy cơ, đang bị nguy hiểm

    Dangerous (adj) nguy hiểm

    Endanger (v) gây nguy hiểm

    Dịch nghĩa: Một vài loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

    Electron (n) điện

    Electronic (adj) điện tử

    Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “produce”

    Dịch nghĩa: Nhạc điện tử là loại nhạc mà âm thanh được tạo ra bằng điện tử

    Act (v) diễn xuất

    Active (adj) tích cực, chủ động

    Action (n) hành động

    Activity (n) hoạt động

    Tính từ đứng sau động từ tobe

    Dịch nghĩa: Bạn có chắc rằng con trai tích cực, chủ động hơn so với con gái?

    Solve (v) giải quyết

    Solvable (adj) có thể giải quyết

    Solution (n) giải pháp

    Solvability (n) sự có thể giải quyết

    Cần 1 danh từ đứng sau tính từ (quick, easy).Về nghĩa chọn C

    Dịch nghĩa: Những giải pháp nhanh gọn này có thể hiệu quả trước mắt, nhưng có những cái giá phải trả

    Equal (adj) ngang băng

    Equality (n) sự ngang bằng

    Interviewer = người phỏng vấn

    Interviewee = người được phỏng vấn

    Interview (v) phỏng vấn

    Danh từ đứng sau mạo từ a, an, the. Về nghĩa chọn phương án A

    Dịch nghĩa: Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi đi ra khỏi phòng.

    Excellent (adj) tuyệt vời

    Excellence (n) sự tuyệt vời

    Excel (v) vượt trội, xuất sắc

    Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘perform’

    Dịch nghĩa: Những vận đông viên của Việt Nam đã thể hiện xuất sắc và giành được rất nhiều huy chương vàng

    Develop (v) phát triển

    Developing (adj) đang phát triển

    Development (n) sự phát triển

    Cần 1 danh từ đứng sau tính từ ‘medical’

    Dịch nghĩa: Hoạt động chủ yếu của WHO là thực hiện những nghiên cứu nhằm phát triển y học và nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe toàn cầu

    Nature (n) tự nhiên

    Natural (adj) thuộc về tự nhiên

    Cần 1 tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ ‘habitat’

    Dịch nghĩa: Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng trúc

    Marry (v) cưới

    Married (adj) đã kết hôn

    Marriage (n) cuộc hôn nhân, tình trạng hôn nhân

    Cấu trúc song song với liên từ ‘and’ cần 1 danh từ.

    Dịch nghĩa: Đối với người Mỹ, sẽ là bất lịch sự khi hỏi ai đó về tuổi tác, tình trạng hôn nhân hay lương bổng

    Peaceful (adj) yên bình

    Peace (n) hòa bình

    Peacefulness (n) sự yên bình

    Tính từ đứng sau động từ tobe.

    Dịch nghĩa: Cuộc sống ở đây rất yên bình

    Fertile (adj) phì nhiêu

    Fertility (n) sự năng suất, phì nhiêu

    Fertilize (v) làm cho phì nhiêu

    Fertilizer (n) phân bón

    Cần 1 danh từ, về nghĩa chọn D

    Dịch nghĩa: Nông dân có thể làm giàu chất màu cho đất bằng cách sử dụng phân bón

    Injection (n) sự tiêm chủng

    Inject (v) tiêm

    Ta cần một phân từ II ở chỗ trống với nghĩa bị động, ta chọn phương án D

    Dịch nghĩa: Ngày nay, hóa chất được tiêm vào hoa quả để giảm sâu mọt

    Nation (n) quốc gia

    National (adj) thuộc về quốc gia

    Nationality (n) quốc tịch

    International (adj) quốc tế

    Sau tính từ sở hữu cần 1 danh từ, về nghĩa chọn C

    Dịch nghĩa: Quốc tịch của bạn là gì? Tôi là người Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Câu Trong Tiếng Anh Đúng Ngữ Pháp
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Trong Một Câu
  • 10 Cấu Trúc Câu Cơ Bản Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Trọn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Cấu Trúc Của Một Câu Tiếng Anh Hoàn Chỉnh
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết 20 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Từ Và Từ Loại Đáp Án Giải Chi Tiết (Word) trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100