Đề Xuất 11/2022 # 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án / 2023 # Top 12 Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 11/2022 # 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án / 2023 # Top 12 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án / 2023 mới nhất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

15 câu trắc nghiệm Cấu tạo vỏ nguyên tử chọn lọc, có đáp án

Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 11: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

A. 3 B. 4

C.6 D.9

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

a. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau.

b. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian.

c. Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.

d. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau.

e. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.

Các khẳng định đúng là:

A. a, b, c B. b và c

C. a, b, e D. a, b, c, e

Câu 13: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

Câu 14: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

A. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

B. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

C. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

D. Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

Câu 15: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

A. Có cùng định hướng trong không gian

B. Có cùng mức năng lượng

C. Khác nhau về mức năng lượng

D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án. / 2023

15 câu trắc nghiệm Cấu tạo vỏ nguyên tử cực hay có đáp án

Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 11: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

A. 3 B. 4

C.6 D.9

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

a. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau.

b. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian.

c. Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.

d. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau.

e. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.

Các khẳng định đúng là:

A. a, b, c B. b và c

C. a, b, e D. a, b, c, e

Câu 13: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

Câu 14: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

A. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

B. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

C. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

D. Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

Câu 15: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

A. Có cùng định hướng trong không gian

B. Có cùng mức năng lượng

C. Khác nhau về mức năng lượng

D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án / 2023

I. Đề bài trắc nghiệm phóng xạ vật lý 12 

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con sẽ có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

B. Trong phóng xạ, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

, sẽ có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

C. Trong phóng xạ, sẽ có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

D. Trong phóng xạ, hạt nhân mẹ và hạt nhân con sẽ có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

Câu 2: Hạt nhân đang đứng yên thì phóng xạ α (không kèm bức xạ γ). Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α sẽ như thế nào:

A. sẽ lớn hơn động năng của hạt nhân con.

B. bằng động năng của hạt nhân con.

C. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

D. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con. 

Câu 3: Khi nói về các hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân sẽ tỏa năng lượng.

B. Sự phóng xạ sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

C. Chu kì phóng xạ sẽ phụ thuộc vào khối lượng của chất phóng xạ.

D. Sự phóng xạ sẽ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

Câu 4: Chọn ý không đúng về tia gamma:

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

B. là chùm các hạt photon có năng lượng cao.

C. Không bị lệch khi ở trong điện trường.

D. Chỉ có thể được phát ra từ phóng xạ α.

Câu 5: Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

A.

B. Phản ứng này sẽ thu năng lượng.

C. Hạt X sẽ bền hơn hạt Y.

D. Hạt α sẽ có động năng.

Câu 6: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau t thời gian là gì:

Câu 7: Trong các tia sau đây. Tia nào sau đây không phải là một tia phóng xạ ?

A. Tia β+.                                  B. Tia γ. 

C. Tia α.                                    D. Tia X.

Câu 8: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ thấp nhất ?

A. Tia β-.                                    B. Tia α.

C. Tia γ.                                      D. Tia β+.

Câu 9: Tia α

A. có vận tốc sẽ bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

B. là dòng các hạt nhân

C. không bị lệch khi chúng đi qua điện trường và từ trường.

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hidro.

Câu 10: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ là λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0  đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là: 

Câu 11: Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng khi một hạt nhân:

A. phát ra những bức xạ điện từ

B. tự phát ra các tia phóng xạ α, β, γ.

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

D. phóng ra những tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia anpha?

A. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử heli

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc của ánh sáng.

D. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

II. Đáp án trắc nghiệm phóng xạ vật lý 12 

Câu 1: 

Phóng xạ β+ sẽ có sự biến đổi proton sang notron; phóng xạ β- sẽ có sự biến đổi notron sang proton nên số proton không được bảo toàn. Chọn C.

Câu 2:

Theo định luật bảo toàn động lượng ta có

Câu 3:

Phóng xạ, nhiệt hạch, phân hạch, là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Ta chọn A.

Câu 4: 

Tia gamma là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (là chùm hạt photon không mang điện có năng lượng rất lớn) và thường được phát ra từ các phản ứng hạt nhân (trong đó có phóng xạ α). Chọn D.

Câu 5:

Trong phóng xạ α thì hạt α (có khối lượng) chuyển động nên có động năng. Chọn D.

Câu 6:

Số hạt nhân bị phân rã sau thời gian t là ΔN = N0 – N0e-λt. Chọn D.

Câu 7: 

Có 4 loại tia phóng xạ là: tia α; tia β-; tia β+ và tia γ. Chọn D.

Câu 8:

Tia γ có tốc độ bằng tốc độ ánh (c ≈ 3.108 m/s); tia β- và tia β+ có tốc độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng còn tia α có tốc độ cỡ 2.107 m/s. Chọn B.

Câu 9:

Tia α là dòng các hạt nhân heli . Chọn B.

Câu 10:

Số hạt nhân còn lại là N = N0e-λt nên số hạt nhân bị phân rã là N’ = N0 – N = N0(1 – e-λt). Chọn C

Câu 11: 

Chọn C.

Xem định nghĩa phóng xạ.

Câu 12:

Chọn C.

Xem tính chất các tia phóng xạ.

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính, 800 Câu Trắc Nghiệm Có Đáp Án / 2023

Tổng quan về kiến trúc máy tính

Kiến trúc máy tính là một môn học cơ bản trong chương trình đào tạo của các khoa CNTT. Nó có ý nghĩa quan trọng trong việc vận hành hệ thống máy tính, quản trị mạng… Một số bạn sinh viên sẽ cảm thấy kiến thức này hơi mơ hồ và không rõ ràng. Thế nhưng bạn có thể hình dung việc bạn là thợ sửa xe mà không biết vì sao xe nó chạy vậy. Đã là sinh viên cntt thì phải hiểu về hệ thống máy tính vận hành như thế nào. Trước khi tải về bộ đề Trắc nghiệm kiến trúc máy tính bạn cần hiểu nắm được một số thông tin như sau:

Kiến trúc máy tính là gì

Kiến trúc máy tính là khái niệm để chỉ việc thiết kế các khái niệm và cấu trúc hoạt động của máy tính. Kiến trúc máy tính là bản vẽ thiết kế mô tả chức năng, các yêu cầu, và thực thi mệnh lệnh của máy tính. Kiến trúc máy tính được xem như một lĩnh vực; mà ở đó là sự giao thoa giữa các lựa chọn kết nối phần cức tạo thành hệ thống máy tính phức tạp.

Vậy Môn học kiến trúc máy tính là môn nghiên cứu về các khái niệm cơ bản máy tính. Những kiến cách thức hoạt động, vận hành các hệ thống máy tính. Đồng thời bạn cũng được học và nghiên cứu về phần cứng máy tính, các chế tạo và lắp ráp chúng. Trong đó có 4 phần kiến thức chính bao gồm: Kiến thức căn bản; Kiến trúc tập lệnh; vi kiến trúc; và Thiết kế hệ thống.

Thi trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính

Một cách công bằng mà nói, Môn kiến trúc máy tính là một trong những môn nhập môn tin học. Bởi lẽ tính ứng dụng thực tiễn của môn học này không cao. Không phải vì môn học không có tác dụng mà nhu cầu việc làm thực tế với ngành này ở Việt Nam không nhiều. Nên nó chỉ xếp vào môn nhập môn “học để biết” Vì vậy hình thức thi trắc nghiệm được nhiều trường lựa chọn bởi các lý do sau:

Không quá chuyên sâu: Thay vì buộc sinh viên phải làm bài tập lớn, thực hành chuyên sâu. Các câu hỏi trắc nghiệm chỉ dừng lại ở việc kiểm tra lý thuyết. Như vậy giảm được gánh nặng và áp lực cho sinh viên vì phải học quá nhiều.

Dễ dàng ôn tập: Sinh viên không cần phải nghiên cứu quá sâu để giải các bài tập, xây dựng các mô hình… Các bộ đề, các mẫu câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính giúp sinh viên dễ dàng ôn tập. Từ đó sinh viên vừa có kiến thức, vừa dễ dàng vượt qua các kì thi của những mông học mang tính nhập môn này.

STT

Tên bài học

Link bài học

1 3 bộ Giáo trình môn Cơ sở dữ liệu

Giáo trình cơ sở dữ liệu – Download 03 bộ giáo trình CSDL

2 2 bộ đề mạng máy tính

Trắc Nghiệm mạng máy tính, Tải 2 bộ đề mạng máy tính có đáp án

3 3 bộ giáo tình đồ hoạ máy tính

Giáo trình đồ hoạ máy tính, Tải trọn bộ giáo trình ĐH máy tính

Download bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Ngân hàng 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Là bộ đề thi trắc nghiệm kiến trúc máy tính gồm có 500 câu hỏi có đáp án. Bộ đề này được tổng hợp khi tôi còn là sinh viên khoa CNTT trường ĐH Điện lực, không rõ nguồn và tác giả. Vì vậy chúng tôi không thể ghi nguồn và tác giả, cũng không chắc chắn về bản quyền của tài liệu.

Bộ đề 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính được chia làm 5 nhóm câu hỏi khác nhau. Ngoài việc giúp các bạn củng cố kiến thức theo từng phần của môn Kiến trúc máy tính. Bạn còn có thể ôn tập, làm quen với các dạng câu hỏi khác nhau,làm thử và tự chấm điểm cho mình. Vậy nội dung chính của bộ đề 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có những nội dung gì?

Nội dung chính của ngân hàng câu hỏi KTMT

Ngân hàng 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Nhóm câu hỏi Số lượng câu hỏi

Nội dung chính của nhóm câu hỏi

Nhóm 1

100 câu hỏi

Trắc nghiệm kiến thức về: Tổ chức hệ thống máy tính, mã hoá thông tin, những cột mốc trong lĩnh vực máy tính,…

Nhóm 2

70 câu hỏi

70 câu hỏi trắc nghiêm về: Mức logic số, hệ thống Bus trong máy tính, giao diện

Nhóm 3

80 câu hỏi

80 câu hỏi trắc nghiệm về: Mức logic số, mức vi chương trình, mức máy hệ điều hành , hệ thống bộ nhớ, phân loại bộ nhớ, truy cập bộ nhớ, và phân đoạn bộ nhớ.

Nhóm 4

80 câu hỏi

80 câu hỏi trắc nghiệm về:Hệ thống hỗ trợ vào ra và các thiết bị ngoại vi

Nhóm 5

170 câu hỏi

170 câu hỏi trắc nghiệm về: Mức logic số, bộ vi xử lý, tổ chức hệ thống máy tinh, máy tính IBM/PC và các máy tính tương thích, lập trình Assembly cho máy tính IBM.

Download Bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Để có thể tải về trọn bộ 500 câu hỏi trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính bạn có thể chọn nút tải về bên dưới. Đây là một file word định dạng .doc. Chính vì vậy bạn có thể sử dụng chỉnh sửa và note lại những công việc mà bạn đã làm với bộ đề. Lưu ý rằng đây là bộ đề mà chúng tôi sưu tập được chưa xác định tác giả. Vì vậy hãy cân nhắc trước khi ấn vào phần tải về.

Link tải về Bộ đề:

Bộ 300 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Nội dung chính của ngân hàng câu hỏi KTMT

Bộ đề 300 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Nhóm câu hỏi Số lượng câu hỏi

Nội dung chính của nhóm câu hỏi

Phần 1

42 câu hỏi

Phần 2

59 câu hỏi

Phần 3

32 câu hỏi

Phần 4

52 câu hỏi

Phần 5

71 câu hỏi

Phần 6

26 câu hỏi

Câu hỏi trắc nghệm kiến trúc máy tính về hệ thống vào ra của dữ liệu máy tính. Các hình thức kết nối, thiết bị ngoại vi các chức năng, modun.

Tải về Bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

Bây giờ bạn có thể tải về bộ đề trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính bằng cách chọn vào biểu tượng tải về bên dưới. Đây là file tài liệu ở định dạng PDF. Bạn có thể tải về sử dụng làm tài liệu tham khảo và học tập. Chúng tôi vẫn mong rằng bạn không sử dụng chúng với mục đích gian lận trong thi cử. Đồng thời hãy dành chút thời gian đọc các quy định về sử dụng và chia sẻ tài liệu ở phần dưới của bài viết này. Nó giúp đảm bảo các quyền và lợi ích cho bạn.

Link tải tốc độ cao bộ đề có đáp án:

Kết luận về Trắc nghiệm kiến trúc máy tính

Bạn đang đọc nội dung bài viết 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án / 2023 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!