Đề Xuất 5/2022 # 12 Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và “tuyệt Chiêu” Sử Dụng Chính Xác Nhất! # Top Like

Xem 12,870

Cập nhật nội dung chi tiết về 12 Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và “tuyệt Chiêu” Sử Dụng Chính Xác Nhất! mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,870 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Sử Dụng Các Thì Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp So Sánh Cấu Trúc Các Thì Trong Tiếng Anh
  • Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và Cách Dùng
  • Các Thì Trong Tiếng Anh
  • Các Thì Trong Tiếng Anh Cách Sử Dụng Các Thì Trong Tiếng Anh
  • Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.

    1.3. Cách dùng thì hiện tại đơn:

    1.3.1. Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.

    Tom comes from England.

    1.3.2. Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

    Ex: Mary often goes to school by bicycle.

    I get up early every morning.

    Lưu ý : ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.

    1.3.3. Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người

    Ex: He plays badminton very well

    1.3.4. Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

    Ex: The train leaves at 8 am tomorrow

    Tìm hiểu thêm: 10 phút giỏi ngay thì hiện tại đơn

    2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN – Present Continuous

    2.1. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

    Từ nhận biết: Now, right now, at psent, at the moment

    2.2. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn:

    Ex: The children are playing football now.

      Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.

    Ex: – Look! the child is crying.

    – Be quiet! The baby is sleeping in the next room.

      Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :

    Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember –

      Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)

    Ex: He is coming tomorrow.

    * Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remember, forget , etc.

    Thay vào đó, chúng ta dùng thì hiện tại đơn với các động từ này.

    – She wants to go for a walk at the moment.

    Tìm hiểu thêm: Thuần thục kiến thức và bài tập thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

    3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH – Present Perfect

    3.1. Công thức thì hiện tại hoàn thành

    Từ nhận biết: already, chúng tôi just, ever, never, since, for, recently, before…

    3.2. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:

    • Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
    • Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lặp đi lặp lại của 1 hành động trong quá khứ.
    • Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với sincefor.

      • + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.). Khi người nói dùng , người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
      • + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ). Khi người nói dùng , người nói phải tính thời gian là bao lâu.

    Ex: I’ve done all my homeworks

    She has lived in Liverpool all her life

    Tìm hiểu ngay: 10 phút giỏi ngay thì hiện tại hoàn thành

    4. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN- Present Perfect Continuous

    4.1. Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

    Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

    4.2. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

    Ex: She has been waiting for you all day

    It has been raining

    Tìm hiểu thêm: 10 phút giỏi ngay thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

    5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN – Simple Past

    Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.

    : Cách dùngThì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.

    Ex: She went home every Friday.

    Tìm hiểu thêm: Ăn trọn điểm với bài tập công thức thì quá khứ đơn.

    6. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN – Past Continuous

    6.1. Công thức thì quá khứ tiếp diễn

    Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

    6.2. Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn:

      Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.

    While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

    Ex: I was listening to the news when she phoned

    I was walking in the street when I suddenly fell over

    Tìm hiểu thêm: Không mất điểm với bài tập công thức thì quá khứ tiếp diễn.

    7. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH – Past Perfect

    7.1. Công thức thì quá khứ hoàn thành

    Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for,…

    Ex: I met them after they had porced each other

    We had had lunch when she arrived

    Tìm hiểu thêm: Thuần thục thì quá khứ hoàn thành

    8. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN – Past Perfect Continuous

    8.1. Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

    Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.

    8.2. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

    Ex: Sam gained weight because he had been overeating

    I had been thinking about that before you mentioned it

    Tìm hiểu thêm: Mẹo học thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

    9. THÌ TƯƠNG LAI – Simple Future

    9.1. Công thức thì tương lai

    9.2. Cách dùng thì tương lai đơn:

      Thì tương lai đơn được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ “to think” trước nó.

    Ex: We will see what we can di t help you

    Will you come to lunch?

    Tìm hiểu thêm: Những điều cần biết về thì Tương lai đơn

    10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN- Future Continuous

    10.1. Công thức thì tương lai tiếp diễn

    Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.

    10.2. Cách dùng thì tương lai tiếp diễn:

    Ex: We will be climbing on the mountain at this time next Saturday

    The party will be starting at ten o’clock

    Tìm hiểu thêm: Giỏi ngay thì Tương lai tiếp diễn chỉ trong 10 phút.

    11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH – Future Perfect

    11.1. Công thức thì tương lai hoàn thành

    Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là )

    11.2. Cách dùng tương lai hoàn thành:

    Ex: I will have finished my homework before 11 o’clock this evening

    When you come back, I will have typed this email

    12. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN – Future Perfect Continuous

    12.1. Công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

    12.2. Cách dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

    Ex: I will have been studying English for 10 year by the end of next month

    They will have been talking with each other for an hour by the time I get home.

    Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc

    & nhận những phần quà hấp dẫn!

    Đón xem series phim hoạt hình học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo và tiểu học,

    tham gia trả lời các câu hỏi đơn giản, giành ngay những phần quà giá trị!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Kiến Thức Cấu Trúc Although Cần Nhớ
  • Allow, Permit, Let, Advise: Cách Dùng & Cấu Trúc Thông Dụng
  • Cấu Trúc Allow: So Sánh Allow, Let, Permit, Advise
  • Cấu Trúc “allow” Và Bài Tập Có Đáp Án Chi Tiết
  • Chi Tiết Về Ba Cấu Trúc Provide Thường Gặp Trong Tiếng Anh
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết 12 Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và “tuyệt Chiêu” Sử Dụng Chính Xác Nhất! trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100